沉重地墜落
trầm trọng địa trụy lạc
Hán Việt: trầm trọng địa trụy lạc
Tổng quan
(từ lóng) ném, vứt, quẳng liệng, (Uc) (thông tục) rượu tồi, rượu rẻ tiền tiếng gảy đàn tưng tưng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) cú trời giáng, cú mạnh, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) đồng đô la, ném phịch xuống, ném độp xuống, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đánh trúng bất ngờ, rơi phịch xuống, ngã phịch xuống, rơi độp xuống, gảy đàn tưng tưng (dây đàn)
Cấu tạo: 沉 (trầm) + 重 (trọng) + 地 (địa) + 墜 (trụy) + 落 (lạc)
Nghĩa
Việt
- Cihui (từ lóng) ném, vứt, quẳng liệng, (Uc) (thông tục) rượu tồi, rượu rẻ tiền tiếng gảy đàn tưng tưng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) cú trời giáng, cú mạnh, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) đồng đô la, ném phịch xuống, ném độp xuống, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đánh trúng bất ngờ, rơi phịch xuống,…