沐猴冠冕

mù hóu guàn miǎn mộc hầu quan miện

Hán Việt: mộc hầu quan miện · Pinyin: mù hóu guàn miǎn

Tổng quan

Cấu tạo: (mộc) + (hầu) + (quan) + (miện)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 沐猴,即獼猴。本指猴子戴著帽子。雖外表裝扮得像人,卻少了人的本質。後以「沐猴冠冕」譏諷人徒具衣冠而不脫粗鄙本性。參見「沐猴而冠」條。元.石君寶《秋胡戲妻》第三折:「不由咱生嗔怒,我罵你個沐猴冠冕,牛馬襟裾。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 沐猴:猕猴;冠:戴帽子。猴子穿衣戴帽,究竟不是真人。比喻虚有其表,形同傀儡。常用来讽刺投靠恶势力窃据权位的人。

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

马牛襟裾