马牛襟裾
mã ngưu khâm cư
Hán Việt: mã ngưu khâm cư · Pinyin: mǎ niú jīn jū
Tổng quan
"chinese_explanation": "襟、裾泛指人的衣服。马、牛穿着人衣。比喻人不懂得礼节。也比喻衣冠禽兽。"
襟、裾:泛指人的衣服。马、牛穿着人衣。比喻人不懂得礼节。也比喻衣冠禽兽。
襟裾,人穿的衣服。馬牛襟裾比喻人行事像禽獸一般。唐.韓愈〈符讀書城南〉詩:「人不通古今,馬牛而襟裾,行身陷不義,況望多名譽?」元.高文秀《遇上皇》第二折:「他倚官強拆散妻夫,真乃是馬牛襟裾!」也作「牛馬襟裾」。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 襟、
- Biên soạn 裾泛指人的衣服。
- Biên soạn 马、
- Biên soạn 牛穿着人衣。
- Biên soạn 比喻人不懂得礼节。
- Biên soạn 也比喻衣冠禽兽。"}
- Biên soạn id. people without manners
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 襟、裾:泛指人的衣服。马、牛穿着人衣。比喻人不懂得礼节。也比喻衣冠禽兽。
Eng
- Cihui 馬牛襟裾 ǎniújīnjū id. people without manners
- Tần suất từ id. people without manners