沒做理會處
một tố lí hội xử
Hán Việt: một tố lí hội xử · Pinyin: méi zuò lǐ huì chù
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不知如何是好。《喻世明言.卷三八.任孝子烈性為神》:「次日早起,將刀插在腰間,沒做理會處。欲要去梁家幹事,又恐撞不著周得,只殺得老婆也無用,又不了事。」也作「沒做道理處」、「沒做奈何處」、「沒做思量處」。