沒巧不成話
một xảo bất thành thoại
Hán Việt: một xảo bất thành thoại · Pinyin: méi qiǎo bù chéng huà
Tổng quan
Cấu tạo: 沒 (một) + 巧 (xảo) + 不 (bất) + 成 (thành) + 話 (thoại)
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (諺語)沒有巧合就不會湊成一個故事。比喻事情的發生非常湊巧。《水滸傳》第二四回:「自古道:『沒巧不成話。』這婦人正手裡拿叉竿不牢,失手滑將倒去,不端不正,卻好打在那人頭巾上。」也作「無巧不成話」、「無巧不成書」。