沒有價值的

một hữu giá trị đích

Hán Việt: một hữu giá trị đích

Tổng quan

phía sau, đằng sau, mông đít, (pháp lý) nhân viên chấp hành ((cũng) bum bailiff), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) kẻ vô công rồi nghề, kẻ lười biếng; kẻ ăn bám, đi lang thang vô công rồi nghề; ăn bám, lộn xộn, rối loạn, ăn bám, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tồi, vô giá trị, hạng bét, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) làm biếng, đi lang thang vơ vẩn, vô công rồi nghề; ăn bám, bòn rút, xin xỏ được

Cấu tạo: (một) + (hữu) + (giá) + (trị) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phía sau, đằng sau, mông đít, (pháp lý) nhân viên chấp hành ((cũng) bum bailiff), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) kẻ vô công rồi nghề, kẻ lười biếng; kẻ ăn bám, đi lang thang vô công rồi nghề; ăn bám, lộn xộn, rối loạn, ăn bám, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tồi, vô giá trị, hạng bét, (…