沒有骨氣地

một hữu cốt khí địa

Hán Việt: một hữu cốt khí địa

Tổng quan

thuần, đã thuần hoá (thú rừng ), lành, dễ bảo; phục tùng (người), đã trồng trọt (đất), bị chế ngự, bị thuần phục, tẻ, nhạt nhẽo, vô vị

Cấu tạo: (một) + (hữu) + (cốt) + (khí) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thuần, đã thuần hoá (thú rừng ), lành, dễ bảo; phục tùng (người), đã trồng trọt (đất), bị chế ngự, bị thuần phục, tẻ, nhạt nhẽo, vô vị