沒籠頭的馬
một lung đầu đích mã
Hán Việt: một lung đầu đích mã · Pinyin: méi lóng tóu de mǎ
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻不受拘束的人。《紅樓夢》第八回:「他是沒籠頭的馬,天天逛不了,那裡肯在家一日!」
Eng
- Cihui 沒籠頭的馬 éi lóngtou de mǎ id. volatile person M:¹pǐ