沒精打采

méi jīng dǎ cǎi một tinh đả thải

Hán Việt: một tinh đả thải · Pinyin: méi jīng dǎ cǎi

Tổng quan

thiếu sức sống | chán nản | phờ phạc | cũng được viết là 沒精打彩|没精打彩 ủ rũ; buồn bã; ỉu xìu; thẫn thờ。形容不高興,不振作。也說無精打采。 他沒精打采地坐在地下,低著頭,不吱聲。 anh ấy buồn bã ngồi bệt xuống đất, cúi đầu, lặng lẽ không nói một lời.

Cấu tạo: (một) + (tinh) + (đả) + (thải)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thiếu sức sống | chán nản | phờ phạc | cũng được viết là 沒精打彩|没精打彩 ủ rũ; buồn bã; ỉu xìu; thẫn thờ。形容不高興,不振作。也說無精打采。 他沒精打采地坐在地下,低著頭,不吱聲。 anh ấy buồn bã ngồi bệt xuống đất, cúi đầu, lặng lẽ không nói một lời.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 沒有精神,打消興致,形容精神萎靡,提不起勁來。如:「可能是昨晚沒睡好,他今天整個人沒精打采。」

Eng

  • CC-CEDICT listless|dispirited|washed out|also written 沒精打彩|没精打彩[mei2 jing1 da3 cai3]
  • Cihui listless; dispirited; washed out; also written 沒精打彩|没精打彩

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

无精打采

Từ trái nghĩa

生龙活虎