生龍活虎
sanh long hoạt hổ
Hán Việt: sanh long hoạt hổ · Pinyin: shēng lóng huó hǔ
Tổng quan
nghĩa đen: rồng sống hổ hoạt (thành ngữ) | nghĩa bóng: sinh lực dồi dào và hoạt bát khoẻ như vâm; mạnh như rồng như hổ; sinh khí dồi dào。形容很有生氣和活力。 這群小伙子干起活兒來生龍活虎一般。 đám thanh niên này làm việc khoẻ như rồng như hổ.
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: rồng sống hổ hoạt (thành ngữ) | nghĩa bóng: sinh lực dồi dào và hoạt bát khoẻ như vâm; mạnh như rồng như hổ; sinh khí dồi dào。形容很有生氣和活力。 這群小伙子干起活兒來生龍活虎一般。 đám thanh niên này làm việc khoẻ như rồng như hổ.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 有生气的龙和有活力的虎。形容活泼矫健,富有生气。
- Tân Hoa Tự Điển 形容生气勃勃,充满活力队员们一个个生龙活虎,叫喊着冲上了山顶。
- Tân Hoa Tự Điển 形容活泼矫健,富有生气。
Eng
- CC-CEDICT lit. lively dragon and animated tiger (idiom)|fig. vigorous and lively
- Cihui lit. lively dragon and animated tiger (idiom); fig. vigorous and lively