生龙活虎

shēng lóng huó hǔsanh long hoạt hổ

Hán Việt: sanh long hoạt hổ · Pinyin: shēng lóng huó hǔ

Tổng quan

HOẠT HỔ khoẻ như vâm; mạnh như rồng như hổ; sinh khí dồi dào. đám thanh niên này làm việc khoẻ như rồng như hổ

新华 · Tân Hoa Đại lục

形容生气勃勃,充满活力队员们一个个生龙活虎,叫喊着冲上了山顶。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻活潑勇猛,生氣勃勃。《兒女英雄傳》第一三回:「公子見父親教訓,也不敢辯說他怎生的生龍活虎一般。」《花月痕》第一二回:「采秋是個生龍活虎般的女子。」

Cấu tạo: 生 (sanh) + 龍 (long) + 活 (hoạt) + 虎 (hổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 這群小伙子干起活兒來生龍活虎一般。
  • Biên soạn 生龍活虎 hēnglónghuóhǔ f.e. full of vigor and vitality

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容生气勃勃,充满活力队员们一个个生龙活虎,叫喊着冲上了山顶。

Eng

  • Cihui lit. lively dragon and animated tiger (idiom); fig. vigorous and lively

Đức

  • Handedict energiegeladen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

生气勃勃 · 龙腾虎跃

Từ trái nghĩa

奄奄一息 · 死气沉沉 · 没精打采