沒見過世面

một kiến quá thế diện

Hán Việt: một kiến quá thế diện

Tổng quan

Cấu tạo: (một) + (kiến) + (quá) + (thế) + (diện)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 閱歷的世事少,不曾開過眼界。《老殘遊記》第一三回:「俺們是鄉下沒見過世面的孩子,胡說亂道,你老爺可別怪著我。」也作「沒開過眼」。

Eng

  • Cihui 沒見過世面 éi jiànguò shìmiàn v.p. green and inexperienced; unsophisticated