tung

Hán Việt: tung

Tổng quan

biến thể của 蹤 踪[zong1] (hình thức kết hợp) dấu chân dấu vết vết tích

踪影 · 踪迹 · 利踪 · 失踪 · 影踪 · 无踪 · 潛踪 · 潜踪

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzōng
Hán Việttung
Quảng Đôngzung1
Nhật BảnATO
Hàn Quốc
Chú âmㄗㄛˉ ㄋ
Hán ngữ Trung cổcyung
Phản thiết將容切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cùng nghĩa với chữ [蹤]. Giản thể của chữ [蹤].
  • Thiều Chửu Vết chân. Như {truy tung} [追蹤] theo hút, theo vết chân mà đuổi. Lý Thương Ẩn [李商隱] : {Lai thị không ngôn khứ tuyệt tung} [來是空言去絕蹤] (Vô đề [無題]) (Hẹn) đến thì chỉ là nói suông, (mà) đi rồi thì mất tăm tích. Cùng nghĩa với chữ [縱]. Dị dạng của chữ [踪].

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「蹤」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 踪 (形声。从足,从(宗)声。本义脚印,踪迹) 同本义 草合人踪断,尘浓鸟迹深。--李白《谒老君庙》 千山鸟飞绝,万径人踪灭。--柳宗元《江雪》 访其遗踪。--宋· 苏轼《石钟山记》 绝无踪响。--《聊斋志异·促织》 胆寒潜踪。--《广东军务记》 又如踪尘(尘世的事情);踪绪(踪迹,头绪);踪响(踪纪声响);踪辙(踪迹) 事物的痕迹 翠华一去寂无踪,玉楼歌吹,声断己随风。--《鹿虔扆·临江仙》 又如踪由(事情的始末);跟踪 踪 追随 朕欲远追周文,近踪光武,使宗庙有太山之安。--《晋书·刘 踪(蹤)zōng ⒈脚印,踪迹~影。万迳人~灭。 ⒉追随,跟随追…

Eng

  • CC-CEDICT variant of 蹤|踪[zong1]
  • CC-CEDICT (bound form) footprint; trace; tracks

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】卽容切【集韻】【韻會】將容切,𠀤音從。【玉篇】跡也。【釋名】從也。人形從之也。【前漢·揚雄傳】躡三皇之高蹤。○按《說文》無蹤字,古皆以縱爲蹤。詳糸部縱字註。 又【韻補】叶卽王切,音匡。【陸雲·陸府君誄】耽精遐奧,肆志篇章。仰咨遺訓,思齊曩蹤。

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 踨 · 踪 · 𧿛 · 𮛙 · 𮜀 · 踨 · 踪 · 蹤 · 𧿛 · 踪 · 蹤 · 踨