沙弥

shā mísa di

Hán Việt: sa di · Pinyin: shā mí

Tổng quan

sa di (hoà thượng mới xuất gia). (梵śrāmanerạ)

新华 · Tân Hoa Đại lục

佛教出家五众(其余四众为比丘、比丘尼、沙弥尼、式叉摩那)之一。指七岁以上、二十岁以下依戒律出家,已受十戒,但未受具足戒的男性修行者,在中国俗称小和尚; 女性修行者则称沙弥尼,在中国俗称小尼姑。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

胡語音譯。佛教稱出家受十戒,尚未受比丘戒的男子。〈沙彌十戒法并威儀〉:「汝今已受沙彌十戒竟,當盡形壽頂戴奉持,終身不得犯。」

Cấu tạo: 沙 (sa) + 彌 (di)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ sa di/sá di: sa di; sa di
  • Biên soạn 沙彌 hāmí n. <Budd.> 1. male novice 2. acolyte M:²wèi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 胡語音譯。佛教稱出家受十戒,尚未受比丘戒的男子。〈沙彌十戒法并威儀〉:「汝今已受沙彌十戒竟,當盡形壽頂戴奉持,終身不得犯。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佛教出家五众(其余四众为比丘、比丘尼、沙弥尼、式叉摩那)之一。指七岁以上、二十岁以下依戒律出家,已受十戒,但未受具足戒的男性修行者,在中国俗称小和尚; 女性修行者则称沙弥尼,在中国俗称小尼姑。

Eng

  • JMdict male Buddhist novice
  • Cihui novice Buddhist monk
  • Tần suất từ 沙彌 hāmí n. <Budd.> 1. male novice 2. acolyte M:²wèi

ja

  • JMdict 沙弥(しゃみ)

other

  • Nguồn khác Từ dịch âm tiếng Phạn, chỉ cho người nam xuất gia từ 7 đến 20 tuổi hành theo giới luật Phật giáo (còn chưa thọ giới cụ túc giới), người đời gọi là tiểu hòa thượng
  • Nguồn khác Dược Sơn trong TĐT q
  • Nguồn khác 4 ghi: 石室高沙弥往京城受戒。恰到朗州,经过次,近药山下,路上忽见一个老人。沙弥问老人万福。老人曰:‘法公万福!’ Sa-di Cao ở thất đá đến kinh thành thọ giới
  • Nguồn khác Vừa đến Lãng Châu, đang trên đường gần chân núi Dược Sơn, bỗng thấy một ông già
  • Nguồn khác Sa Di chúc ông già muôn phước
  • Nguồn khác Ông già bảo: Pháp công muôn phước!

Từ liên quan

Gần nghĩa

弥勒 · 弥合 · 弥天 · 弥封 · 弥撒 · 弥散 · 弥月 · 弥望