没没无闻

mò mò wú wénmột một vô văn

Hán Việt: một một vô văn · Pinyin: mò mò wú wén

Tổng quan

"chinese_explanation": "无声无息,没人知道。指没有什么名声。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

无声无息,没人知道。指没有什么名声。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

沒有名氣。明.沈德符《萬曆野獲編補遺.兵部.倭患》:「朱先為將軍,有古人風,似不在諸弁下,竟沒沒無聞,惜哉。」也作「默默無聞」。

Cấu tạo: 沒 (một) + 沒 (một) + 無 (vô) + 聞 (văn)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 无声无息,
  • Biên soạn 没人知道。
  • Biên soạn 指没有什么名声。"}

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓不为人所知。

Eng

  • Cihui variant of 默默無聞; 默默无闻

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

大名鼎鼎 · 赫赫有名