赫赫有名

hè hè yǒu míng hách hách hữu danh

Hán Việt: hách hách hữu danh · Pinyin: hè hè yǒu míng

Tổng quan

lừng lẫy | nổi bật | danh giá | nổi tiếng

Cấu tạo: (hách) + (hách) + (hữu) + (danh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lừng lẫy | nổi bật | danh giá | nổi tiếng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容聲名顯揚的樣子。《二十年目睹之怪現狀》第三七回:「還有一個胡公壽,是松江人,詩書畫都好,也是赫赫有名的。」也作「赫赫之名」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 赫赫:显著盛大的样子。声名非常显赫。
  • Tân Hoa Tự Điển 赫赫显著盛大的样子。声名非常显赫。

Eng

  • CC-CEDICT illustrious|prominent|prestigious|well-known
  • Cihui 赫赫有名 èhèyǒumíng f.e. far-famed; illustrious

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

大名鼎鼎 · 鼎鼎大名

Từ trái nghĩa

没没无闻