沥胆披肝

lì dǎn pī gānlịch đảm phi can

Hán Việt: lịch đảm phi can · Pinyin: lì dǎn pī gān

Tổng quan

"chinese_explanation": "比喻开诚相见。也形容非常忠诚。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

比喻开诚相见。也形容非常忠诚。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻坦誠相待,忠貞不二。明.王世貞《鳴鳳記》第四齣:「附勢趨權,不辭吮癰舐痔,市恩固寵,那知瀝膽披肝?」《封神演義》第一一回:「崇侯虎素懷忠直,出力報國,造摘星樓,瀝膽披肝,起壽仙宮,夙夜盡瘁,曾竭力公家,公毫無過。」也作「披瀝肝膽」。

Cấu tạo: 瀝 (lịch) + 膽 (đảm) + 披 (phi) + 肝 (can)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 比喻开诚相见。
  • Biên soạn 也形容非常忠诚。"}
  • Biên soạn absolutely sincere and loyal

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.剖露肝胆。谓竭诚尽忠。

Eng

  • Cihui 瀝膽披肝 ìdǎnpīgān f.e. absolutely sincere and loyal

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

肝胆相照

Từ trái nghĩa

假仁假义