沮丧的

tự tang đích

Hán Việt: tự tang đích

Tổng quan

buồn nản, chán nản, chán ngán; thất vọng) chán nản nằm úp sấp, nằm sóng soài, nằm phủ phục, (thực vật học) bò, bị đánh gục, bị lật nhào, mệt lử, kiệt sức[prɔs'treit], đặt (ai...) nằm úp sấp, đặt (ai

Cấu tạo: 沮 (tự) + 喪 (tang) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chán nản

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi blue about the gills

Từ liên quan

Gần nghĩa

沮丧地 · 沮丧