沮丧
tự tang
Hán Việt: tự tang · Pinyin: jǔ sàng
Tổng quan
ủ rũ; chán; chán nản; uể oải.; bị uể oải; làm cho ủ rũ; làm mất tinh thần; làm tiêu tan nhuệ khí. làm cho địch quân xuống tinh thần
①灰心失望神情~。②使灰心失望~敌人的精神。
失望灰心。唐.杜甫〈觀公孫大娘弟子舞劍器行〉:「觀者如山色沮喪,天地為之久低昂。」《舊五代史.卷三四.唐書.莊宗本紀八》:「帝聞諸軍離散,精神沮喪,至萬勝鎮即命旋師。」
Nghĩa
Việt
- Cihui chán nản
- Cihui suy sụp
- Cihui thất vọng
- Biên soạn depressed; disheartened
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 失望灰心。唐.杜甫〈觀公孫大娘弟子舞劍器行〉:「觀者如山色沮喪,天地為之久低昂。」《舊五代史.卷三四.唐書.莊宗本紀八》:「帝聞諸軍離散,精神沮喪,至萬勝鎮即命旋師。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①灰心失望神情~。②使灰心失望~敌人的精神。
- Kaggle Zh-Vi be in the suds
Eng
- Cihui dispirited; dejected; dismayed
- Tần suất từ s.v. depressed; disheartened , Méiyǒu nádào qiānzhèng, tā fēicháng ∼. He is very depressed because he didn't get a visa
Đức
- Handedict entmutigt, bedrückt, depressiv, niedergeschlagen (Adj, Psych)