河水不洗船

hé shuǐ bù xǐ chuán hà thủy bất tẩy thuyền

Hán Việt: hà thủy bất tẩy thuyền · Pinyin: hé shuǐ bù xǐ chuán

Tổng quan

Cấu tạo: (hà) + (thủy) + (bất) + (tẩy) + (thuyền)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻置身事外,毫無牽扯。《儒林外史》第一四回:「我是一片本心,特地來報信。我也只願得無事,落得河水不洗船。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻不相干或相安无事。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.比喻为避免惹事,虽彼此相关而不去过问。