河水不犯井水

hé shuǐ bù fàn jǐng shuǐhà thủy bất phạm tỉnh thủy

Hán Việt: hà thủy bất phạm tỉnh thủy · Pinyin: hé shuǐ bù fàn jǐng shuǐ

Tổng quan

nghĩa đen: nước sông không phạm nước giếng (thành ngữ); Không can thiệp vào nhau

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.比喻互不干犯。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

河水和井水各不相干。比喻界限分明,互不干犯。如:「我做我的,你做你的,咱們彼此河水不犯井水!」也作「井水不犯河水」。

Cấu tạo: 河 (hà) + 水 (thủy) + 不 (bất) + 犯 (phạm) + 井 (tỉnh) + 水 (thủy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Không can thiệp vào nhau
  • Cihui Ai lo việc nấy
  • Tần suất từ nghĩa đen: nước sông không phạm nước giếng (thành ngữ); Không can thiệp vào nhau. , Ai lo việc nấy
  • Biên soạn id. Everyone minds his own business

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 河水和井水各不相干。比喻界限分明,互不干犯。如:「我做我的,你做你的,咱們彼此河水不犯井水!」也作「井水不犯河水」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.比喻互不干犯。

Eng

  • Cihui 河水不犯井水 éshuǐ bù fàn jǐngshuǐ id. Everyone minds his own business
  • Tần suất từ id. Everyone minds his own business

Từ liên quan

Gần nghĩa

井水不犯河水 · 河水不洗船