河清海晏

hé qīng hǎi yànhà thanh hải yến

Hán Việt: hà thanh hải yến · Pinyin: hé qīng hǎi yàn

Tổng quan

HẢI ÁN, YẾN thiên hạ thái bình; trời yên biển lặng

新华 · Tân Hoa Đại lục

河:黄河; 晏:平静。黄河水清了,大海没有浪了。比喻天下太平。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

黃河的水清澈,大海平靜沒有風浪。比喻太平盛世。《孤本元明雜劇.孟母三移.第一折》:「當時風調雨順,國泰民安,河清海晏,偃武修文。」也作「海晏河清」。

Cấu tạo: 河 (hà) + 清 (thanh) + 海 (hải) + 晏 (yến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sông Hoàng Hà trong và biển lặng
  • Cihui thế giới thái bình (thành ngữ)
  • Biên soạn id. a time of peace

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 黃河的水清澈,大海平靜沒有風浪。比喻太平盛世。《孤本元明雜劇.孟母三移.第一折》:「當時風調雨順,國泰民安,河清海晏,偃武修文。」也作「海晏河清」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 河:黄河; 晏:平静。黄河水清了,大海没有浪了。比喻天下太平。

Eng

  • Cihui 河清海晏 éqīnghǎiyàn id. a time of peace

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

风平浪静