河陽一縣花
hà dương nhất huyền hoa
Hán Việt: hà dương nhất huyền hoa · Pinyin: hé yáng yī xiàn huā
Tổng quan
Cấu tạo: 河 (hà) + 陽 (dương) + 一 (nhất) + 縣 (huyền) + 花 (hoa)
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 晉朝潘岳曾任河陽(今河南省孟縣西)縣令,於縣城內遍植桃李花,傳為美談。宋.葉庭珪《海錄碎事.卷一二.臣職部下.縣令門》:「河陽一縣花:潘岳為河陽令,種桃李花,人號曰:河陽一縣花。」後借寫花美。北周.庾信〈枯樹賦〉:「若非金谷滿園樹,即是河陽一縣花。」