油滑
du hoạt
Hán Việt: du hoạt · Pinyin: yóu huá
Tổng quan
láu cá; láu lỉnh; không thành thật. 為人油滑 dối trá với mọi người; con người láu lỉnh. 說話油滑 nói chuyện láu lỉnh
圆滑世故,待人不诚恳:为人~, 说话~。
圓滑、世故。《歧路燈》第九五回:「那舉止嫻熟,應對機敏,看著貌似有才,則多是些油滑躲閃之輩,全靠不著。」《兒女英雄傳》第三○回:「他從前那些行逕,是天真至性裡裹住了點兒書毒; 現在的這番行逕,是知識開了,習俗所染,這就叫學油滑了。」
Nghĩa
Việt
- Cihui nhờn
- Cihui mỡ
- Cihui mượt mà
- Cihui trơn (tính cách)
- Biên soạn 1. oily; greasy 2. unctuous; foxy
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 圓滑、世故。《歧路燈》第九五回:「那舉止嫻熟,應對機敏,看著貌似有才,則多是些油滑躲閃之輩,全靠不著。」《兒女英雄傳》第三○回:「他從前那些行逕,是天真至性裡裹住了點兒書毒; 現在的這番行逕,是知識開了,習俗所染,這就叫學油滑了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 圆滑世故,待人不诚恳:为人~, 说话~。
Eng
- Cihui oily; greasy; unctuous; slippery (character)
Đức
- Handedict fettig