油頭粉面
du đầu phấn diện
Hán Việt: du đầu phấn diện · Pinyin: yóu tóu fěn miàn
Tổng quan
loè loẹt: đỏm đáng/đầu dầu má phấn/tô son trát phấn
Nghĩa
Việt
- Cihui loè loẹt: đỏm đáng/đầu dầu má phấn/tô son trát phấn
- Cihui loè loẹt; đỏm đáng; đầu dầu má phấn; tô son trát phấn (thường chỉ nam)。形容人打扮過份而顯輕浮(多指男子)。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.婦女濃妝豔抹的樣子。《初刻拍案驚奇》卷三二:「隨你英雄豪傑,殺人不眨眼的鐵漢子,見了油頭粉面,一個袋血的皮囊,就弄軟了三分。」《儒林外史》第一四回:「馬二先生正走著,見茶鋪子裡一個油頭粉面的女人招呼他喫茶。」 2.形容男子流裡流氣、油嘴滑舌。也作「粉面油頭」。
Eng
- Cihui 油頭粉面 óutóufěnmiàn f.e. heavily made-up woman or dandified man