囚首垢面

qiú shǒu gòu miàn tù thủ cấu diện

Hán Việt: tù thủ cấu diện · Pinyin: qiú shǒu gòu miàn

Tổng quan

đầu bù tóc rối; mặt mày lem luốc; mặt mày nhem nhuốc。形容久未理髮和洗臉的樣子,好像舊時監獄里的犯人。

Cấu tạo: (tù) + (thủ) + (cấu) + (diện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đầu bù tóc rối; mặt mày lem luốc; mặt mày nhem nhuốc。形容久未理髮和洗臉的樣子,好像舊時監獄里的犯人。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 頭髮散亂,滿臉汙垢,像囚犯一樣。形容儀容不整、骯髒的樣子。如:「遠遠來了個囚首垢面的老乞丐,行人見了紛紛走避。」也作「囚首喪面」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 象监狱里的犯人,好久没有理发和洗脸。形容不注意清洁、修饰。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.语本《汉书.王莽传上》"乱首垢面"与宋苏洵《辨奸论》"囚首丧面"。形容人久不梳洗,以致头发蓬乱,脸上肮脏,好象囚犯一样。

Eng

  • Cihui 囚首垢面 iúshǒugòumiàn f.e. unkempt hair and dirty face

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

不修边幅

Từ trái nghĩa

油头粉面