治療
trì liệu
Hán Việt: trì liệu · Pinyin: zhì liáo
Tổng quan
điều trị (một bệnh) | điều trị y tế | liệu pháp
Nghĩa
Việt
- Cihui điều trị (một bệnh) | điều trị y tế | liệu pháp
- Cihui trị liệu trị liệu ☆Chữa bệnh cho khỏi.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 使用手術或藥物等醫治疾病。《新唐書.卷二二○.東夷傳.高麗傳》:「疾病者親視之,敕州縣治療,士大悅。」《薛仁貴征遼事略》:「帝令扶歸帳,令醫官治療。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用药物﹑手术等消除疾病。
- Tân Hoa Tự Điển 1.用药物﹑手术等消除疾病。
Eng
- CC-CEDICT to treat (an illness)|medical treatment|therapy
- Cihui to treat (an illness); medical treatment; therapy
ja
- JMdict (medical) treatment|care|therapy|cure|remedy