沽名釣譽

gū míng diào yù cô danh điếu dự

Hán Việt: cô danh điếu dự · Pinyin: gū míng diào yù

Tổng quan

cầu danh cầu tiếng (thành ngữ) | mưu cầu lời khen mua danh cầu lợi; mua danh trục lợi。以不正當的手法博取名譽。

Cấu tạo: (cô) + (danh) + (điếu) + (dự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cầu danh cầu tiếng (thành ngữ) | mưu cầu lời khen mua danh cầu lợi; mua danh trục lợi。以不正當的手法博取名譽。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 故意做作,用手段謀取名聲和讚譽。明.張鳳翼《灌園記》第三齣:「我知道你不過是沽名釣譽,卻不道長他的志氣,滅我的威風。」《紅樓夢》第五六回:「倘若我只顧了小分,沽名釣譽,那時酒醉賭博、生出事來,我怎麼見姨娘?」也作「釣名沽譽」、「沽名吊譽」、「沽名干譽」、「沽名邀譽」。

Eng

  • CC-CEDICT to angle for fame (idiom)|to fish for compliments
  • Cihui to angle for fame (idiom); to fish for compliments

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

实至名归