沿岸貿易船
duyên ngạn mậu dịch thuyền
Hán Việt: duyên ngạn mậu dịch thuyền
Tổng quan
tàu buôn dọc theo bờ biển; người buôn bán dọc theo bờ biển, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người lao dốc (xe trượt tuyết, xe đạp, mô tô), khay bưng rượu; cái lót cốc (ở bàn), cái đế gác chân (ở phuốc xe đạp)
Cấu tạo: 沿 (duyên) + 岸 (ngạn) + 貿 (mậu) + 易 (dịch) + 船 (thuyền)
Nghĩa
Việt
- Cihui tàu buôn dọc theo bờ biển; người buôn bán dọc theo bờ biển, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người lao dốc (xe trượt tuyết, xe đạp, mô tô), khay bưng rượu; cái lót cốc (ở bàn), cái đế gác chân (ở phuốc xe đạp)