沿軌道運行
duyên quỹ đạo vận hành
Hán Việt: duyên quỹ đạo vận hành
Tổng quan
(giải phẫu) ổ mắt, (sinh vật học) mép viền mắt (chim, sâu bọ), quỹ đạo, (nghĩa bóng) lĩnh vực hoạt động, đi vào quỹ đạo, đi theo quỹ đạo, đưa vào quỹ đạo (con tàu vũ trụ...)
Nghĩa
Việt
- Cihui (giải phẫu) ổ mắt, (sinh vật học) mép viền mắt (chim, sâu bọ), quỹ đạo, (nghĩa bóng) lĩnh vực hoạt động, đi vào quỹ đạo, đi theo quỹ đạo, đưa vào quỹ đạo (con tàu vũ trụ...)
Eng
- Cihui 沿軌道運行 án guǐdào yùnxíng f.e. orbiting; circling; circumrotation