況味
huống vị
Hán Việt: huống vị · Pinyin: kuàng wèi
Tổng quan
書 tình cảnh; hoàn cảnh; trường hợp; tình huống; tình thế. trong tình huống đó, khó mà diễn tả hết lời
境况和情味:个中~,难以尽言。
景況、滋味。宋.柳永〈夢還京.夜來匆匆飲散〉詞:「追悔當初,繡閣話別太容易。日許時,猶阻歸計。甚況味。旅館虛度殘歲。」元.王實甫《西廂記.第三本.第一折》:「孤眠況味,淒涼情緒,無人伏侍。」
Nghĩa
Việt
- Cihui tình huống
- Cihui bầu không khí
- Cihui tâm trạng
- Biên soạn 況味 uàngwèi n. <wr.> 1. flavor 2. circumstances and sentiment
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 景況、滋味。宋.柳永〈夢還京.夜來匆匆飲散〉詞:「追悔當初,繡閣話別太容易。日許時,猶阻歸計。甚況味。旅館虛度殘歲。」元.王實甫《西廂記.第三本.第一折》:「孤眠況味,淒涼情緒,無人伏侍。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 境况和情味:个中~,难以尽言。
Eng
- Cihui circumstances; atmosphere; mood