法蘭絨衣服

pháp lan nhung y phục

Hán Việt: pháp lan nhung y phục

Tổng quan

vải flanen, mẩu vải flanen (để đánh bóng, lau chùi), (số nhiều) quần bằng flanen, quần áo flanen; quần áo lót bằng flanen; đồ bằng flanen; các loại vải flanen, bằng flanen, lau chùi bằng flanen, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bọc flanen; mặc quần áo flanen cho (ai)

Cấu tạo: (pháp) + (lan) + (nhung) + (y) + (phục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vải flanen, mẩu vải flanen (để đánh bóng, lau chùi), (số nhiều) quần bằng flanen, quần áo flanen; quần áo lót bằng flanen; đồ bằng flanen; các loại vải flanen, bằng flanen, lau chùi bằng flanen, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bọc flanen; mặc quần áo flanen cho (ai)