法学

fǎ xuépháp học

Hán Việt: pháp học · Pinyin: fǎ xué

Tổng quan

luật học

新华 · Tân Hoa Đại lục

以法律、法律现象及其规律性为研究内容的科学。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.法律學的簡稱。參見「法律學」條。 2.狹義的法學指法釋義學,主要探討如何在具體個案中解釋與適用法律。

Cấu tạo: 法 (pháp) + 學 (học)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn science of law; law; jurisprudence

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.法律學的簡稱。參見「法律學」條。 2.狹義的法學指法釋義學,主要探討如何在具體個案中解釋與適用法律。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 以法律、法律现象及其规律性为研究内容的科学。
  • Kaggle Zh-Vi law

Eng

  • JMdict law
  • JMdict jurisprudence
  • Cihui law; legal studies

Đức

  • Handedict Recht, Rechtswissenschaft (S, Rechtsw)

ja

  • JMdict 法学(ほうがく)

other

  • Nguồn khác Ngành nghiên cứu về luật lệ

Từ liên quan

Gần nghĩa

法学士 · 法学家 · 法学生 · 法学的 · 法学院 · 法学博士 · 学业 · 学乖