法定代理人

pháp định đại lí nhân

Hán Việt: pháp định đại lí nhân

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

法律上規定擁有代理權的人。如父母為未成年子女之法定代理人。如:「少年法庭調查事件時,得傳喚少年、少年之法定代理人或現在保護少年之人到場。」

Cấu tạo: 法 (pháp) + 定 (định) + 代 (đại) + 理 (lí) + 人 (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 người đại diện pháp lý
  • Biên soạn legal representative M:¹míng/²wèi/¹gè

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 法律上規定擁有代理權的人。如父母為未成年子女之法定代理人。如:「少年法庭調查事件時,得傳喚少年、少年之法定代理人或現在保護少年之人到場。」

Eng

  • JMdict statutory representative
  • JMdict legal representative
  • Cihui 法定代理人 ǎdìng dàilǐrén n. legal representative M:¹míng/²wèi/¹gè
  • Tần suất từ n. legal representative M:¹míng/²wèi/¹gè

ja

  • JMdict 法定代理人(ほうていだいりにん)

Từ liên quan

Gần nghĩa

法定代表人 · 法定人数 · 法定假日 · 法定货币 · 法定传染病 · 法定公积金 · 法定监护人 · 法定继承人