法定代理人

pháp định đại lí nhân

Hán Việt: pháp định đại lí nhân

Tổng quan

Cấu tạo: (pháp) + (định) + (đại) + (lí) + (nhân)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 法律上規定擁有代理權的人。如父母為未成年子女之法定代理人。如:「少年法庭調查事件時,得傳喚少年、少年之法定代理人或現在保護少年之人到場。」

Eng

  • Cihui 法定代理人 ǎdìng dàilǐrén n. legal representative M:¹míng/²wèi/¹gè

ja

  • JMdict statutory representative|legal representative