法定代表人

fǎ dìng dài biǎo rénpháp định đại biểu nhân

Hán Việt: pháp định đại biểu nhân · Pinyin: fǎ dìng dài biǎo rén

Tổng quan

(luật) người đại diện theo pháp luật của một tổ chức (ví dụ: chủ tịch hội đồng quản trị của một công ty, hiệu trưởng của một trường học, v.v.)

Cấu tạo: 法 (pháp) + 定 (định) + 代 (đại) + 表 (biểu) + 人 (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 người đại diện pháp luật
  • Tần suất từ (luật) người đại diện theo pháp luật của một tổ chức (ví dụ: chủ tịch hội đồng quản trị của một công ty, hiệu trưởng của một trường học, v.v.)

Eng

  • Cihui (law) legal representative of a corporation (e.g. chairman of the board of a company, principal of a school etc)
  • Tần suất từ (law) legal representative of a corporation (e.g. chairman of the board of a company, principal of a school etc)

Đức

  • Handedict gesetzlicher Vertreter (S, Rechtsw)

Từ liên quan

Gần nghĩa

法定人数 · 法定假日 · 法定货币 · 法定代理人 · 法定传染病 · 法定公积金 · 法定监护人 · 法定继承人