法定繼承人

pháp định kế thừa nhân

Hán Việt: pháp định kế thừa nhân

Tổng quan

Cấu tạo: (pháp) + (định) + (kế) + (thừa) + (nhân)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 基於民法第一千一百三十八條規定而當然為遺產繼承人者。如被繼承人之直系血親卑親屬、父母、兄弟姊妹、祖父母、配偶等是。

Eng

  • Cihui 法定繼承人 ǎdìng jìchéngrén n. legal heir/heiress M:¹míng/²wèi/¹ge