法雨老人

pháp vũ lão nhân

Hán Việt: pháp vũ lão nhân

Tổng quan

PHÁP VŨ LÃO NHÂN Hiệu của Thiền sư Phật Thạch, sống vào đời Minh. X. Phật Thạch

Cấu tạo: 法 (pháp) + 雨 (vũ) + 老 (lão) + 人 (nhân)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác sống vào đời Minh
  • Nguồn khác Phật Thạch

Từ liên quan

Gần nghĩa

老人兒啼 · 老人医学 · 老人政府 · 老人政治 · 老人病学 · 老人病科 · 法雨寺 · 老人家