波濤洶湧
ba đào hung dũng
Hán Việt: ba đào hung dũng · Pinyin: bō tāo xiōng yǒng
Tổng quan
sóng cuộn trào | biển gầm rú
Nghĩa
Việt
- Cihui sóng cuộn trào | biển gầm rú
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.波浪很大。《三國演義》第六六回:「忽然江上猛風大作,白浪掀天,波濤洶湧。」《文明小史》第一五回:「此處河面雖寬,早激得波濤洶湧,幸虧本船走得甚快,尚不覺得顛播。」 2.像波濤般起伏不定。如:「整個事件的發展,波濤洶湧,令人無法掌握。」
Eng
- CC-CEDICT waves surging forth|roaring sea
- Cihui 波濤洶涌 ōtāoxiōngyǒng f.e. tumultuous situations