泣如雨下

khấp như vũ hạ

Hán Việt: khấp như vũ hạ

Tổng quan

Nước mắt như mưa.☸

Cấu tạo: (khấp) + (như) + (vũ) + (hạ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Nước mắt như mưa.☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 眼淚像下雨般直落。形容哭得很傷心。如:「當她聽到母親過世的消息時,當場泣如雨下。」

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

两泪汪汪 · 泣不成声 · 泪如泉涌 · 泪如雨下 · 泪流满面 · 泪眼汪汪