泥牛入海
nê ngưu nhập hải
Hán Việt: nê ngưu nhập hải · Pinyin: ní niú rù hǎi
Tổng quan
nghĩa đen: trâu đất xuống biển (thành ngữ) | nghĩa bóng: biến mất không hy vọng trở lại
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: trâu đất xuống biển (thành ngữ) | nghĩa bóng: biến mất không hy vọng trở lại
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 泥塑的牛一旦掉入海中,立刻瓦解。比喻一去不復返。《五燈會元.卷一六.靈巖圓日禪師》:「九年面壁空勞力,三腳驢兒跳上天,泥牛入海無蹤跡。」《二十年目睹之怪現狀》第七回:「此時那兩個錢莊幹事的人,等了好久,只等得一個泥牛入海,永無消息。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 泥塑的牛掉到海里。比喻一去不再回来。
- Tân Hoa Tự Điển 语出《景德传灯录》卷八两个泥牛斗入海,直至如今无消息。”后用来比喻一去无返,杳无音讯。
Eng
- CC-CEDICT lit. a clay ox enters the sea (idiom); fig. to disappear with no hope of returning
- Cihui 泥牛入海 íniúrùhǎi f.e. gone forever