石沉大海

shí chén dà hǎi thạch trầm đại hải

Hán Việt: thạch trầm đại hải · Pinyin: shí chén dà hǎi

Tổng quan

nghĩa đen: ném đá chìm xuống biển (thành ngữ) | nghĩa bóng: không có hồi âm đá chìm đáy biển; biệt tăm; không thấy tăm hơi; không có tin tức; biệt tăm biệt tích。像石頭掉到大海里一樣,不見蹤影,比喻始終沒有消息。

Cấu tạo: (thạch) + (trầm) + (đại) + (hải)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: ném đá chìm xuống biển (thành ngữ) | nghĩa bóng: không có hồi âm đá chìm đáy biển; biệt tăm; không thấy tăm hơi; không có tin tức; biệt tăm biệt tích。像石頭掉到大海里一樣,不見蹤影,比喻始終沒有消息。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻人去不見蹤影、杳無音訊或事情沒有下文。元.楊文奎《兒女團圓》第二折:「他可便一去了呵,石沉大海。」《鏡花緣》第九八回:「只等號砲一響,就衝殺過去,那知等之許久,竟似石沉大海。」也作「石投大海」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 石头沉到海底。比喻从此没有消息。
  • Tân Hoa Tự Điển 石头沉到海里。比喻完全失去踪影,毫无消息他离家以后,就石沉大海,再无音信。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to throw a stone and see it sink without trace in the sea (idiom)|fig. to elicit no response
  • Cihui 石沉大海 híchéndàhǎi f.e. disappear forever | Wǒ géi tā de xìn ∼. I wrote him a letter but never heard from him.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

去如黄鹤 · 杳如黄鹤 · 杳无消息 · 杳无音信 · 泥牛入海 · 海底捞针