注重

zhù zhòng chú trọng

Hán Việt: chú trọng · Pinyin: zhù zhòng

Tổng quan

chú ý đến | nhấn mạnh ể ý vào việc gì, đặt nặng việc gì. chú trọng chú trọng ☆Để ý vào việc gì, đặt nặng việc gì.

Cấu tạo: (chú) + (trọng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chú ý đến | nhấn mạnh ể ý vào việc gì, đặt nặng việc gì. chú trọng chú trọng ☆Để ý vào việc gì, đặt nặng việc gì.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 特別看重。如:「公司注重研發,年年投入大筆經費採購設備,培植人力。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 看重注重真才实学。

Eng

  • CC-CEDICT to pay attention to|to emphasize
  • Cihui to pay attention to; to emphasize

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

注意 · 着重 · 重视