注重
chú trọng
Hán Việt: chú trọng · Pinyin: zhù zhòng
Tổng quan
chú trọng; coi trọng. coi trọng điều tra nghiên cứu 注重對孩子的教育. chú trọng giáo dục trẻ em
看重注重真才实学。
特別看重。如:「公司注重研發,年年投入大筆經費採購設備,培植人力。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Để ý vào việc gì, đặt nặng việc gì.; chú ý đến , nhấn mạnh; cái nhìn, sự quan tâm, sự chú ý, sự để ý, lòng yêu mến; sự kính trọng, (số nhiều) lời chúc tụng ((thường) dùng ở cuối bức thư), về vấn đề, đối với vấn đề; về phần, về mặt này, về lĩnh vực này, về điểm này, nhìn ((thường) + phó từ), coi như, xem như, ((thường) phủ định) để ý, lưu ý, lưu tâm đến (việc gì), có liên quan tới, dính dấp đến, dính dáng đến, có quan hệ tới; chú trọng; coi trọng. coi trọng điều tra nghiên cứu 注重對孩子的教育. chú trọng giáo dục trẻ em.; chú trọng: chú trọng/coi trọng; coi trọng
- Biên soạn 注重 hùzhòng* v. lay stress on; pay attention to
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 特別看重。如:「公司注重研發,年年投入大筆經費採購設備,培植人力。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 看重注重真才实学。
- Kaggle Zh-Vi make feature of
Eng
- Cihui to pay attention to; to emphasize
- Tần suất từ 注重 hùzhòng* v. lay stress on; pay attention to , Jiàoxué yīng ∼ shíyòngxìng. Teaching should lay stress on practicality
Đức
- Handedict hervorheben, unterstreichen, Ernst nehmen
other
- Nguồn khác Để ý vào việc gì, đặt nặng việc gì