泰然處之

tài rán chǔ zhī thái nhiên xử chi

Hán Việt: thái nhiên xử chi · Pinyin: tài rán chǔ zhī

Tổng quan

xử lý tình huống một cách bình tĩnh (thành ngữ) | điềm nhiên | đối xử với tình huống một cách nhẹ nhàng

Cấu tạo: (thái) + (nhiên) + (xử) + (chi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xử lý tình huống một cách bình tĩnh (thành ngữ) | điềm nhiên | đối xử với tình huống một cách nhẹ nhàng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 遇到事情時,態度鎮定,神色安恬自若。如:「在緊急情況發生時,他能臨危不亂,泰然處之,將來必能成大事。」也作「泰然居之」、「處之泰然」。

Eng

  • CC-CEDICT to handle the situation calmly (idiom)|unruffled|to treat the situation lightly
  • Cihui 泰然處之 àiránchǔzhī f.e. take sth. calmly | Duì tā de cízhí, wǒ ∼. I took his resignation calmly.

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

局促不安