自在
tự tại
Hán Việt: tự tại · Pinyin: zì zai
Tổng quan
thoải mái | tự tại ã có sẵn ở một nơi nào. Hát nói của Nguyễn Công Trứ: »Núi tự tại sao sông bất xả« — Lòng dạ thoả thích, thảnh thơi. tự tại tự tại ☆Đã có sẵn ở một nơi nào. Hát nói của Nguyễn Công Trứ: »Núi tự tại sao sông bất xả« — Lòng dạ thoả thích, thảnh thơi. tự tại (術語)進退無礙,謂之自在。又心離煩惱之繫縛,通達無礙。謂之自在。法華經序品曰:「盡諸有結,心得自在。」唯識演秘四末曰:「施為無擁,名為自在。」☸
Nghĩa
Việt
- Cihui thoải mái | tự tại ã có sẵn ở một nơi nào. Hát nói của Nguyễn Công Trứ: »Núi tự tại sao sông bất xả« — Lòng dạ thoả thích, thảnh thơi. tự tại tự tại ☆Đã có sẵn ở một nơi nào. Hát nói của Nguyễn Công Trứ: »Núi tự tại sao sông bất xả« — Lòng dạ thoả thích, thảnh thơi. tự tại (術語)進退…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.自任己意而毫無阻礙。《漢書.卷八六.王嘉傳》:「大臣舉錯,恣心自在,迷國罔上,近由君始,將謂遠者何!」唐.韓愈〈扶風郡夫人墓誌銘〉:「左右媵侍,常蒙假與顏色,人人莫不自在。」 2.佛教用語:(1)謂自由舒適。《法集要頌經》卷二:「除冥超神仙,善獲得自在。」(2)自我決定主宰。《中論》卷四:「人在眾中愧於涎出,而涎強出,不得自在,當知無我。」《金七十論.卷上》:「譬如父存時,兒不得自在。」(3)印度稱創造宇宙的天神,在佛教為天神之一。《阿毗達磨大毗婆沙論》卷一九九:「若謂自在更待餘因方能生者,便非自在如餘因故。」
- MOE · 教育部重編國語辭典 舒暢、快樂而不受拘束。《三國演義》第一○三回:「其家主從容自在,高枕飲食而已。」《儒林外史》第五四回:「每日測字的錢,就買肉喫,喫飽了,就坐在文德橋頭測字的桌子上念詩,十分自在。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 自由;不受拘束:逍遥~。
Eng
- CC-CEDICT comfortable; at ease
- Cihui comfortable; at ease
ja
- JMdict being able to do as one pleases|doing at will|pothook