洗手不干
tẩy thủ bất cán
Hán Việt: tẩy thủ bất cán · Pinyin: xǐ shǒu bù gàn
Tổng quan
hoàn toàn ngừng làm việc gì
把手洗干净休息了。
比喻從此不再從事某事。通常指盜賊等改邪歸正。《兒女英雄傳》第二一回:「我這個黑金剛從今洗手不幹,我便向山寨裡,接了母親,尋個安穩地方。」
Nghĩa
Việt
- Cihui cải tà quy chính
- Biên soạn 1. stop doing evil and reform oneself 2. wash one's hands of sth
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 把手洗干净休息了。
- Kaggle Zh-Vi clear one's skirts
Eng
- Cihui 洗手不幹 ǐshǒubùgàn f.e. 1. stop doing evil and reform oneself 2. wash one's hands of sth.; Shìqíng cái ¹zuòle yībàn, nǐ zěnme néng ∼ ne? How can you wash your hands of it when you've just done half of it?