洗手不幹
tẩy thủ bất cán
Hán Việt: tẩy thủ bất cán · Pinyin: xǐ shǒu bù gàn
Tổng quan
hoàn toàn ngừng làm việc gì | cải tà quy chính
Nghĩa
Việt
- Cihui hoàn toàn ngừng làm việc gì | cải tà quy chính
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 把手洗干净休息了。
Eng
- CC-CEDICT to totally stop doing something|to reform one's ways
- Cihui 洗手不幹 ǐshǒubùgàn f.e. 1. stop doing evil and reform oneself 2. wash one's hands of sth. | Shìqíng cái ¹zuòle yībàn, nǐ zěnme néng ∼ ne? How can you wash your hands of it when you've just done half of it?