洗耳恭聽
tẩy nhĩ cung thính
Hán Việt: tẩy nhĩ cung thính · Pinyin: xǐ ěr gōng tīng
Tổng quan
lắng nghe một cách tôn trọng | (một lời yêu cầu lịch sự để ai đó nói) | chúng tôi đang lắng nghe
Nghĩa
Việt
- Cihui lắng nghe một cách tôn trọng | (một lời yêu cầu lịch sự để ai đó nói) | chúng tôi đang lắng nghe
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 專心、恭敬的聆聽。元.鄭廷玉《楚昭公》第四折:「請大王試說一遍,容小官洗耳恭聽。」《鏡花緣》第七八回:「如此甚妙,我們洗耳恭聽。」也作「洗耳拱聽」。
Eng
- CC-CEDICT to listen with respectful attention|(a polite request to sb to speak)|we are all ears
- Cihui 洗耳恭聽 ǐ'ěrgōngtīng f.e. listen respectfully