充耳不闻

chōng ěr bù wénsung nhĩ bất văn

Hán Việt: sung nhĩ bất văn · Pinyin: chōng ěr bù wén

Tổng quan

BẤT VĂN mắt điếc tai ngơ; nhắm mắt bịt tai; bịt tai không thèm nghe; làm lơ

新华 · Tân Hoa Đại lục

塞住耳朵不听。比喻没注意听或故意不听只顾看书,对窗外嬉笑声充耳不闻, 对老师的开导,他充耳不闻。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

塞住耳朵,裝著沒聽見。形容故意不理會或不願聽取別人的意見。清.李漁《奈何天》第三○齣:「邊陲告急,司轉運者,充耳不聞。」

Cấu tạo: 充 (sung) + 耳 (nhĩ) + 不 (bất) + 聞 (văn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bịt tai không nghe (thành ngữ)
  • Biên soạn 充耳不聞 hōng'ěrbùwén f.e. turn a deaf ear to

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 塞住耳朵不听。比喻没注意听或故意不听只顾看书,对窗外嬉笑声充耳不闻, 对老师的开导,他充耳不闻。
  • Kaggle Zh-Vi go in one ear and out the other

Eng

  • Cihui to block one's ears and not listen (idiom); to turn a deaf ear

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

置若罔闻 · 视而不见

Từ trái nghĩa

洗耳恭听 · 耳濡目染