充耳不聞

chōng ěr bù wén sung nhĩ bất văn

Hán Việt: sung nhĩ bất văn · Pinyin: chōng ěr bù wén

Tổng quan

bịt tai không nghe (thành ngữ) | làm ngơ mắt điếc tai ngơ; nhắm mắt bịt tai; bịt tai không thèm nghe; làm lơ。塞住耳朵不聽。形容不願聽取別人的意見。

Cấu tạo: (sung) + (nhĩ) + (bất) + (văn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bịt tai không nghe (thành ngữ) | làm ngơ mắt điếc tai ngơ; nhắm mắt bịt tai; bịt tai không thèm nghe; làm lơ。塞住耳朵不聽。形容不願聽取別人的意見。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 充:塞住。塞住耳朵不听。形容有意不听别人的意见。
  • Tân Hoa Tự Điển 塞住耳朵不听。比喻没注意听或故意不听只顾看书,对窗外嬉笑声充耳不闻|对老师的开导,他充耳不闻。
  • Tân Hoa Tự Điển 充塞住。塞住耳朵不听。形容有意不听别人的意见。

Eng

  • CC-CEDICT to block one's ears and not listen (idiom); to turn a deaf ear
  • Cihui to block one's ears and not listen (idiom); to turn a deaf ear

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

置若罔闻 · 视而不见

Từ trái nghĩa

洗耳恭听 · 耳濡目染