活跃
hoạt dược
Hán Việt: hoạt dược · Pinyin: huó yuè
Tổng quan
DƯỢC, DIỆU; sinh động; sôi nổi; sục sôi; hoạt động mạnh. anh ấy là người hoạt động văn thể sôi nổi. 學習討論會開得很活躍. cuộc thảo luận học tập rất sôi nổi.; làm sôi nổi; thúc đẩy; phát triển; đẩy mạnh. làm sôi nổi cuộc sống của bộ đội. 活躍農村經濟. đẩy mạnh kinh tế nông thôn
行动活泼而积极; 气氛活沷而热烈:他是文体~分子, 学习讨论会开得很~; 使活跃:~部队生活, ~农村经济。
行動十分積極。如:「他在商場上十分活躍。」
Nghĩa
Việt
- Cihui năng động
- Cihui sôi nổi
- Cihui phấn khích
- Cihui làm cho sôi nổi
- Cihui làm bừng lên
- Biên soạn 活躍 uóyuè* s.v. brisk; active; dynamic
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 行動十分積極。如:「他在商場上十分活躍。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 行动活泼而积极; 气氛活沷而热烈:他是文体~分子, 学习讨论会开得很~; 使活跃:~部队生活, ~农村经济。
- Kaggle Zh-Vi bestir
Eng
- JMdict activity (esp. energetic or successful)
- JMdict great efforts
- JMdict active participation
- JMdict walking about with great vigor
- Cihui active; lively; excited; to enliven; to brighten up
Đức
- Handedict lebhaft, aktiv, dynamisch
ja
- JMdict 活躍(かつやく)