活泼的游戏

hoạt bát đích du hí

Hán Việt: hoạt bát đích du hí

Tổng quan

đưa trẻ thích nô đùa ầm ĩ; người đàn bà thích nô đùa ầm ĩ, trò nô đùa ầm ĩ; trò chơi ầm ĩ ((cũng) game of romps), nô đùa ầm ĩ, (từ lóng) thắng một cách dễ dàng (đua ngựa), thi đỗ dễ dàng

Cấu tạo: 活 (hoạt) + 潑 (bát) + 的 (đích) + 遊 (du) + 戲 (hí)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 trò chơi vui nhộn

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi romp

Từ liên quan

Gần nghĩa

游戏人间 · 游戏三昧 · 活潑潑地 · 游戏主机 · 游戏手把 · 游戏手柄 · 游戏时间 · 游戏设备