活潑的遊戲

hoạt bát đích du hí

Hán Việt: hoạt bát đích du hí

Tổng quan

đưa trẻ thích nô đùa ầm ĩ; người đàn bà thích nô đùa ầm ĩ, trò nô đùa ầm ĩ; trò chơi ầm ĩ ((cũng) game of romps), nô đùa ầm ĩ, (từ lóng) thắng một cách dễ dàng (đua ngựa), thi đỗ dễ dàng

Cấu tạo: (hoạt) + (bát) + (đích) + (du) + (hí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đưa trẻ thích nô đùa ầm ĩ; người đàn bà thích nô đùa ầm ĩ, trò nô đùa ầm ĩ; trò chơi ầm ĩ ((cũng) game of romps), nô đùa ầm ĩ, (từ lóng) thắng một cách dễ dàng (đua ngựa), thi đỗ dễ dàng