活色生香

huó sè shēng xiānghoạt sắc sanh hương

Hán Việt: hoạt sắc sanh hương · Pinyin: huó sè shēng xiāng

Tổng quan

(về hoa) rực rỡ và thơm ngát

新华 · Tân Hoa Đại lục

书面上呈现活生生的景象,而且散发出香味。形容诗画所描绘的景物生动逼真。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.形容花的顏色鮮麗,香味濃郁。唐.薛能〈杏花〉詩:「活色生香第一流,手中移得近青樓。」_x000D_ 2.形容女子美豔動人。如:「這幅仕女圖中,人物描繪栩栩如生,活色生香,如同真人一般。」_x000D_ 3.形容文字生動逼真。如:「他的作品活色生香,精彩絕倫。」

Cấu tạo: 活 (hoạt) + 色 (sắc) + 生 (sanh) + 香 (hương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (về phụ nữ) cuốn hút
  • Cihui quyến rũ
  • Cihui (về văn viết hoặc hội họa, v.v.) sống động
  • Cihui sinh động
  • Biên soạn 活色生香 uósèshēngxiāng f.e. The writing is lively and colorful

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.形容花的顏色鮮麗,香味濃郁。唐.薛能〈杏花〉詩:「活色生香第一流,手中移得近青樓。」_x000D_ 2.形容女子美豔動人。如:「這幅仕女圖中,人物描繪栩栩如生,活色生香,如同真人一般。」_x000D_ 3.形容文字生動逼真。如:「他的作品活色生香,精彩絕倫。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 书面上呈现活生生的景象,而且散发出香味。形容诗画所描绘的景物生动逼真。

Eng

  • Cihui 活色生香 uósèshēngxiāng f.e. The writing is lively and colorful

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

枯燥乏味