活路

huó lùhoạt lộ

Hán Việt: hoạt lộ · Pinyin: huó lù

Tổng quan

lao động chân tay. công việc đòi hỏi sự khéo tay anh ấy có thể làm được. 家里活路忙,我抽不開身. công việc ở nhà nhiều quá, tôi không có tí thời gian rãnh nào hết

新华 · Tân Hoa Đại lục

走得通的路:遇见白杨树向右转是一条~; 行得通的方法:他提出的技术革新方案,大家觉得是条~; 能够生活下去的办法:得找条~,不能等着挨饿。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.生路。《三國演義》第三回:「此間不可久戀,須別尋活路。」《初刻拍案驚奇》卷一四:「今耕者已得再生,吾亦該放條活路。」 2.可通行的道路。《水滸傳》第四七回:「你便從村裡走去,只看有白楊樹便可轉灣。不問路道闊狹,但有白楊樹的轉灣,便是活路,沒那樹時都是死路。如有別的樹木轉灣也不是活路。」 3.能夠順利進行事務的途徑。《劉知遠諸宮調.第三》:「莫憂拒,待交我尋活路,嗔不肯。」 4.生活的門路。如:「他窮得連條活路也沒有。」元.無名氏《神奴兒》第三折:「這廝每敗壞風俗,攪的俺一家兒不成活路,那吃敲才百計虧圖。」 5.工作。《醒世姻緣傳》第五九回:「既是捻出丫頭去了,這丫頭的活路就該他做。」

Cấu tạo: 活 (hoạt) + 路 (lộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đường thông
  • Cihui lối thoát
  • Cihui cách sinh tồn
  • Cihui phương tiện sinh kế
  • Cihui công việc chân tay
  • Tần suất từ đường thông , lối thoát , cách sinh tồn , phương tiện sinh kế; hoạt lộ/quạt lộ: đường sống/lao động chân tay; lao động chân tay. công việc đòi hỏi sự khéo tay anh ấy có thể làm được. 家里活路忙,我抽不開身. công việc ở nhà nhiều quá, tôi không có tí thời gian rãnh nào hết.; lao động chân tay
  • Biên soạn 活路 uólu n. physical work

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.生路。《三國演義》第三回:「此間不可久戀,須別尋活路。」《初刻拍案驚奇》卷一四:「今耕者已得再生,吾亦該放條活路。」 2.可通行的道路。《水滸傳》第四七回:「你便從村裡走去,只看有白楊樹便可轉灣。不問路道闊狹,但有白楊樹的轉灣,便是活路,沒那樹時都是死路。如有別的樹木轉灣也不是活路。」 3.能夠順利進行事務的途徑。《劉知遠諸宮調.第三》:「莫憂拒,待交我尋活路,嗔不肯。」 4.生活的門路。如:「他窮得連條活路也沒有。」元.無名氏《神奴兒》第三折:「這廝每敗壞風俗,攪的俺一家兒不成活路,那吃敲才百計虧圖。」 5.工作。《醒世姻緣傳》第五九回:「既是捻出丫頭去了,這丫頭的活路就該他做。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 走得通的路:遇见白杨树向右转是一条~; 行得通的方法:他提出的技术革新方案,大家觉得是条~; 能够生活下去的办法:得找条~,不能等着挨饿。

Eng

  • JMdict means of survival
  • JMdict means of escape
  • JMdict way out of a difficulty
  • Cihui through road; way out; way to survive; means of subsistence
  • Tần suất từ 活路 uólù n. 1. means of subsistence 2. way out 3. unblocked passage M:¹tiáo

Đức

  • Handedict Weg, sein Leben zu erhalten

ja

  • JMdict 活路(かつろ)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

生路

Từ trái nghĩa

死路 · 绝路